khai trí

khai trí

Sách hay giúp khai trí cho con người.

Định nghĩa

Động từ (cổ, văn chương): - Mở mang trí tuệ, phát triển khả năng nhận thức: "khai trí" chỉ hành động làm cho trí thông minh, sự hiểu biết của một người được mở rộng, phát triển từ trạng thái hạn chế hoặc chưa được khai thác. - Giáo dục, khai sáng tinh thần: "khai trí" thường dùng trong ngữ cảnh cổ điển để nói về quá trình dạy dỗ, giúp ai đó thêm kiến thức, tư duy sáng suốt.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà trường nhiệm vụ khai trí cho thế hệ trẻ. (Nhà trường trách nhiệm mở mang trí tuệ cho học sinh.)
    • Sách vở công cụ khai trí hữu hiệu. (Sách vở giúp phát triển trí thông minh một cách hiệu quả.)
    • Thuở xưa, việc khai trí thường gắn với Nho học. (Trong quá khứ, việc giáo dục khai sáng thường liên quan đến Nho giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khai trí khai tâm": mở mang trí tuệ tâm hồn, thường dùng trong văn chương để chỉ sự giáo dục toàn diện.

    • Người thầy không chỉ khai trí còn khai tâm cho học trò. (Người thầy không chỉ dạy kiến thức còn nuôi dưỡng tâm hồn học sinh.)
  • "khai trí mở mang": cụm từ nhấn mạnh quá trình làm cho trí tuệ trở nên sáng suốt, rộng mở.

    • Những chuyến đi xa giúp khai trí mở mang cho thanh niên. (Những chuyến du lịch giúp mở mang trí tuệ cho người trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trí (danh từ): trí tuệ, khả năng nhận thức.

    • Trí thông minh tài sản quý giá. (Trí tuệ thông minh tài sản quý báu.)
  • Khai tâm (động từ): mở mang tâm hồn, giáo dục đạo đức.

    • Khai tâm bước đầu của giáo dục. (Mở mang tâm hồn giai đoạn đầu của giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Khai sáng: làm cho sáng suốt, hiểu biết hơn.
  • Giáo dục: quá trình dạy dỗ, truyền thụ kiến thức.
  • Mở mang: làm cho rộng hơn, phát triển hơn (thường dùng với trí tuệ, kiến thức).
Thành ngữ liên quan
  • Khai trí mở tâm: mở mang trí tuệ tâm hồn, giáo dục toàn diện.
    • Việc đọc sách giúp khai trí mở tâm cho mọi người. (Đọc sách giúp phát triển cả trí tuệ lẫn tâm hồn.)

Từ chứa "khai trí"